Cập nhật lúc: 11:12 23-10-2018 Mục tin: LỚP 6
CHUYÊN ĐỀ ÁP DỤNG LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài toán 1: Tìm chữ số tận cùng của các tích sau
a) \({31^2}{.35^2}\) b) \({16^2}{.125^2}\) c) \({200^2}{.72^2}\) d) \({121^2}{.316^2}\)
Bài toán 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) \({a^3}.{a^9}\) b) \({({a^5})^7}\) b) \({({a^6})^4}.{a^{12}}\) d) \({({2^3})^5}.{({2^3})^3}\)
Bài toán 3: Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa
a) \({4^{10}}{.2^{30}}\) b) \({9^{25}}{.27^4}{.81^3}\) c) \({25^{50}}{.125^5}\) d) \({64^3}{.4^8}{.16^4}\)
Bài toán 4: Viết mỗi thương sau dưới dạng một luỹ thừa
a) \({3^8}:{3^6}\) ; \({7^5}:{7^2}\) ; \({19^7}:{19^3}\) ; \({2^{10}}:{8^3}\); \({12^7}:{6^7}\) ; \({27^5}:{81^3}\)
b) \({10^6}:10\) ; \({5^8}:{25^2}\) ; \({4^9}:{64^2}\) ; \({2^{25}}:{32^4}\) ; \({18^3}:{9^3}\) ; \({125^3}:{25^4}\)
Bài toán 5: Tính giá trị của các biểu thức
a) \({5^6}:{5^3} + {3^3}{.3^2}\) b) \({4.5^2} - {2.3^2}\)
Bài toán 6: Viết các tổng sau thành một bình phương.
a) \({1^3} + {2^3}\) b) \({1^3} + {2^3} + {3^3}\) c) \({1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3}\) d) \({1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3} + {5^3}\)
Bài toán 7: Viết các số sau dươi dạng tổng các luỹ thừa của 10.
a) \(213\) b) 421 c) 1256 d) 2006 e) \(\overline {abc} \) g) \(\overline {abcde} \)
Bài toán 8 : Tìm \(x \in N\) biết
a) \({3^x}.3 = 243\) b) \({x^{20}} = x\) c) \({2^x}{.16^2} = 1024\) d) \({64.4^x} = {16^8}\)
Bài toán 9 : Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa
a) \(5x.5x.5x\) b) \({x^1}.{x^2}.....{x^{2006}}\) c) \(x.{x^4}.{x^7}.....{x^{100}}\) d) \({x^2}.{x^5}.{x^8}.....{x^{2003}}\)
Bài toán 10: Tìm x, y \( \in N\) biết
\({2^x} + 80 = {3^y}\)
Bài toán 11: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý
a) \(({2^{17}} + {17^2}).({9^{15}} - {3^{15}}).({2^4} - {4^2})\)
b) \(({7^{1997}} - {7^{1995}}):({7^{1994}}.7)\)
c) \(({1^2} + {2^3} + {3^4} + {4^5}).({1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3}).({3^8} - {81^2})\)
d) \(({2^8} + {8^3}):({2^5}{.2^3})\)
Bài toán 12: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa
a) \({16^6}:{4^2}\) b) \({27^8}:{9^4}\)
c) \({125^5}:{25^3}\) d) \({4^{14}}{.5^{28}}\)
e) \({12^n}:{2^{2n}}\) g) \({64^4}{.16^5}:{4^{20}}\)
Bài toán 13: Tìm \(x \in N\) biết
a) \({2^x}.4 = 128\) b) \({x^{15}} = x\) c) \({(2x + 1)^3} = 125\)
d) \({(x - 5)^4} = {(x - 5)^6}\) e) \({x^{10}} = {1^x}\) g) \({2^x} - 15 = 17\)
h) \({(7x - 11)^3} = {2^5}{.5^2} + 200\) i) \({3^x} + 25 = {26.2^2} + {2.3^0}\) k) \({27.3^x} = 243\)
l) \({49.7^x} = 2041\) m) \({64.4^x} = {4^5}\) n) \({3^x} = 243\) p) \({3^4}{.3^n} = {3^7}\)
Bài toán 14: Tìm số dư khi chia A, B cho 2 biết
a) \(A = ({4^n} + {6^n} + {8^n} + {10^n}) - ({3^n} + {5^n} + {7^n} + {9^n})\)
b) \(B = {2003^n} + {2004^n} + {2005^n};n \in N\)
Bài toán 15: Tìm \(n \in N\) biết: a) \(9 < {3^n} < 81\) b) \(25 \le {5^n} \le 125\)
Bài toán 16: Tính giá trị của các biểu thức
a) \(A = \frac{{{3^{10}}.11 + {3^{10}}.5}}{{{3^9}{{.2}^4}}}\) b) \(B = \frac{{{2^{10}}.13 + {2^{10}}.65}}{{{2^8}.104}}\) c) \(C = \frac{{{4^9}.36 + {{64}^4}}}{{{{16}^4}.100}}\)
d) \(D = \frac{{{{72}^3}{{.54}^2}}}{{{{108}^4}}}\) e) \(E = \frac{{{4^6}{{.3}^4}{{.9}^5}}}{{{6^{12}}}}\) f) \(F = \frac{{{2^{13}} + {2^5}}}{{{2^{10}} + {2^2}}}\)
g) \(G = \frac{{{{21}^2}.14.125}}{{{{35}^5}.6}}\) h) \(H = \frac{{{{45}^3}{{.20}^4}{{.18}^2}}}{{{{180}^5}}}\) i) \(I = \frac{{{{11.3}^{22}}{{.3}^7} - {9^{15}}}}{{{{({{2.3}^{14}})}^2}}}\)
Bài toán 17: Tìm \(n \in {N^*}\) biết
a) \(32 < {2^n} < 128\) b) \(2.16 \ge {2^n} > 4\) c) \({3^2}{.3^n} = {3^5}\)
d) \(({2^2}:4){.2^n} = 4\) e) \(\frac{1}{9}{.3^4}{.3^n} = {3^7}\) g) \(\frac{1}{2}{.2^n} + {4.2^n} = {9.2^5}\) h) \(\frac{1}{9}{.27^n} = {3^n}\)
i) \({64.4^n} = {4^5}\) k) \({27.3^n} = 243\) l) \({49.7^n} = 2401\)
Bài toán 18: Tìm x biết
a) \({(x - 1)^3} = 125\) b) \({2^{x + 2}} - {2^x} = 96\)
c) \({(2x + 1)^3} = 343\) d) \(720:\left[ {41 - (2x - 5)} \right] = {2^3}.5\)
Bài toán 19: Tính các tổng sau bằng cách hợp lý.
a) \(A = {2^0} + {2^1} + {2^2} + .... + {2^{2006}}\) b) \(B = 1 + 3 + {3^2} + .... + {3^{100}}\)
c) \(C = 4 + {4^2} + {4^3} + .... + {4^n}\) d) \(D = 1 + 5 + {5^2} + .... + {5^{2000}}\)
Bài toán 20:
Cho \(A = 1 + 2 + {2^2} + {2^3} + .... + {2^{200}}\). Hãy viết A+1 dưới dạng một luỹ thừa.
Bài toán 21:
Cho \(B = 3 + {3^2} + {3^3} + ..... + {3^{2005}}\). CMR: 2B+3 là luỹ thừa của 3.
Bài toán 22:
Cho \(C = 4 + {2^2} + {2^3} + .... + {2^{2005}}\). CMR: C là một luỹ thừa của 2.
Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Các bài khác cùng chuyên mục
Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025